Kanji 名 (DANH): nghĩa, cách đọc và cách viết

名

Chữ 名 có âm Hán Việt là DANH, nghĩa là “tên”. Chữ gồm 6 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: メイ (mei), ミョウ (myou). Âm Kun: な (na).

Cách viết chữ 名 (thứ tự nét)

Chữ 名 viết 6 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123456
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 名

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 名

Âm On (âm Hán)メイ (mei)ミョウ (myou)
Âm Kun (âm Nhật)な (na)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 名 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 名

TừCách đọcNghĩa
なまえ
namae
tên
ゆうめい
yuumei
nổi tiếng

名前 (namae) nghĩa là “tên”. Chữ khác trong từ này: 前

有名 (yuumei) nghĩa là “nổi tiếng”.

Câu hỏi thường gặp

Chữ 名 nghĩa là gì?

Chữ 名 (Hán Việt: DANH) nghĩa là “tên”. Từ thông dụng có chữ này: 名前 (namae, “tên”) và 有名 (yuumei, “nổi tiếng”).

Chữ 名 có mấy nét?

Chữ 名 có 6 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 6.

Chữ 名 đọc như thế nào?

Âm On là メイ (mei), ミョウ (myou), âm Kun là な (na). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 名 có trong kanji N5 không?

Có. 名 là chữ thứ 67 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 週Kanji N5Chữ tiếp theo: 男 →