Kanji 前 (TIỀN): nghĩa, cách đọc và cách viết

前

Chữ 前 có âm Hán Việt là TIỀN, nghĩa là “trước”. Chữ gồm 9 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ゼン (zen). Âm Kun: まえ (mae).

Cách viết chữ 前 (thứ tự nét)

Chữ 前 viết 9 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123456789
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 前

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 前

Âm On (âm Hán)ゼン (zen)
Âm Kun (âm Nhật)まえ (mae)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 前 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 前

TừCách đọcNghĩa
まえ
mae
phía trước
なまえ
namae
tên

前 (mae) nghĩa là “phía trước”.

名前 (namae) nghĩa là “tên”. Chữ khác trong từ này: 名

Câu hỏi thường gặp

Chữ 前 nghĩa là gì?

Chữ 前 (Hán Việt: TIỀN) nghĩa là “trước”. Từ thông dụng có chữ này: 前 (mae, “phía trước”) và 名前 (namae, “tên”).

Chữ 前 có mấy nét?

Chữ 前 có 9 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 9.

Chữ 前 đọc như thế nào?

Âm On là ゼン (zen), âm Kun là まえ (mae). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 前 có trong kanji N5 không?

Có. 前 là chữ thứ 31 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 午Kanji N5Chữ tiếp theo: 後 →