Kanji 週 (CHU): nghĩa, cách đọc và cách viết

週

Chữ 週 có âm Hán Việt là CHU, nghĩa là “tuần”. Chữ gồm 11 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: シュウ (shuu). Âm Kun: không có.

Cách viết chữ 週 (thứ tự nét)

Chữ 週 viết 11 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234567891011
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 週

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 週

Âm On (âm Hán)シュウ (shuu)
Âm Kun (âm Nhật)không có

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 週 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 週

TừCách đọcNghĩa
こんしゅう
konshuu
tuần này
まいしゅう
maishuu
mỗi tuần

今週 (konshuu) nghĩa là “tuần này”. Chữ khác trong từ này: 今

毎週 (maishuu) nghĩa là “mỗi tuần”. Chữ khác trong từ này: 毎

Câu hỏi thường gặp

Chữ 週 nghĩa là gì?

Chữ 週 (Hán Việt: CHU) nghĩa là “tuần”. Từ thông dụng có chữ này: 今週 (konshuu, “tuần này”) và 毎週 (maishuu, “mỗi tuần”).

Chữ 週 có mấy nét?

Chữ 週 có 11 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 11.

Chữ 週 đọc như thế nào?

Âm On là シュウ (shuu), âm Kun là không có. Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 週 có trong kanji N5 không?

Có. 週 là chữ thứ 66 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 毎Kanji N5Chữ tiếp theo: 名 →