Kanji 女 (NỮ): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 女 có âm Hán Việt là NỮ, nghĩa là “nữ, phụ nữ”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ジョ (jo), ニョ (nyo). Âm Kun: おんな (onna), め (me).
Cách viết chữ 女 (thứ tự nét)
Chữ 女 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 女
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 女
| Âm On (âm Hán) | ジョ (jo)ニョ (nyo) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | おんな (onna)め (me) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 女 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 女
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 女の人 | おんなのひと onnanohito | người phụ nữ | |
| 女の子 | おんなのこ onnanoko | bé gái |
女の人 (onnanohito) nghĩa là “người phụ nữ”. Chữ khác trong từ này: 人
女の子 (onnanoko) nghĩa là “bé gái”. Chữ khác trong từ này: 子
Câu hỏi thường gặp
Chữ 女 nghĩa là gì?
Chữ 女 (Hán Việt: NỮ) nghĩa là “nữ, phụ nữ”. Từ thông dụng có chữ này: 女の人 (onnanohito, “người phụ nữ”) và 女の子 (onnanoko, “bé gái”).
Chữ 女 có mấy nét?
Chữ 女 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.
Chữ 女 đọc như thế nào?
Âm On là ジョ (jo), ニョ (nyo), âm Kun là おんな (onna), め (me). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 女 có trong kanji N5 không?
Có. 女 là chữ thứ 69 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.