Kanji 女 (NỮ): nghĩa, cách đọc và cách viết

女

Chữ 女 có âm Hán Việt là NỮ, nghĩa là “nữ, phụ nữ”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ジョ (jo), ニョ (nyo). Âm Kun: おんな (onna), め (me).

Cách viết chữ 女 (thứ tự nét)

Chữ 女 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123
  1. 1
  2. 2
  3. 3

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 女

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 女

Âm On (âm Hán)ジョ (jo)ニョ (nyo)
Âm Kun (âm Nhật)おんな (onna)め (me)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 女 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 女

TừCách đọcNghĩa
おんなのひと
onnanohito
người phụ nữ
おんなのこ
onnanoko
bé gái

女の人 (onnanohito) nghĩa là “người phụ nữ”. Chữ khác trong từ này: 人

女の子 (onnanoko) nghĩa là “bé gái”. Chữ khác trong từ này: 子

Câu hỏi thường gặp

Chữ 女 nghĩa là gì?

Chữ 女 (Hán Việt: NỮ) nghĩa là “nữ, phụ nữ”. Từ thông dụng có chữ này: 女の人 (onnanohito, “người phụ nữ”) và 女の子 (onnanoko, “bé gái”).

Chữ 女 có mấy nét?

Chữ 女 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.

Chữ 女 đọc như thế nào?

Âm On là ジョ (jo), ニョ (nyo), âm Kun là おんな (onna), め (me). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 女 có trong kanji N5 không?

Có. 女 là chữ thứ 69 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 男Kanji N5Chữ tiếp theo: 子 →