Kanji 安 (AN): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 安 có âm Hán Việt là AN, nghĩa là “rẻ, yên ổn”. Chữ gồm 6 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: アン (an). Âm Kun: やす.い (yasui).
Cách viết chữ 安 (thứ tự nét)
Chữ 安 viết 6 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 安
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 安
| Âm On (âm Hán) | アン (an) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | やす.い (yasui) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 安 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 安
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 安い | やすい yasui | rẻ | |
| 安心 | あんしん anshin | yên tâm |
安い (yasui) nghĩa là “rẻ”.
安心 (anshin) nghĩa là “yên tâm”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 安 nghĩa là gì?
Chữ 安 (Hán Việt: AN) nghĩa là “rẻ, yên ổn”. Từ thông dụng có chữ này: 安い (yasui, “rẻ”) và 安心 (anshin, “yên tâm”).
Chữ 安 có mấy nét?
Chữ 安 có 6 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 6.
Chữ 安 đọc như thế nào?
Âm On là アン (an), âm Kun là やす.い (yasui). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 安 có trong kanji N5 không?
Có. 安 là chữ thứ 42 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.