Kanji 毎 (MỖI): nghĩa, cách đọc và cách viết

毎

Chữ 毎 có âm Hán Việt là MỖI, nghĩa là “mỗi”. Chữ gồm 6 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: マイ (mai). Âm Kun: ごと (goto).

Cách viết chữ 毎 (thứ tự nét)

Chữ 毎 viết 6 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123456
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 毎

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 毎

Âm On (âm Hán)マイ (mai)
Âm Kun (âm Nhật)ごと (goto)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 毎 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 毎

TừCách đọcNghĩa
まいにち
mainichi
mỗi ngày
まいあさ
maiasa
mỗi sáng

毎日 (mainichi) nghĩa là “mỗi ngày”. Chữ khác trong từ này: 日

毎朝 (maiasa) nghĩa là “mỗi sáng”.

Câu hỏi thường gặp

Chữ 毎 nghĩa là gì?

Chữ 毎 (Hán Việt: MỖI) nghĩa là “mỗi”. Từ thông dụng có chữ này: 毎日 (mainichi, “mỗi ngày”) và 毎朝 (maiasa, “mỗi sáng”).

Chữ 毎 có mấy nét?

Chữ 毎 có 6 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 6.

Chữ 毎 đọc như thế nào?

Âm On là マイ (mai), âm Kun là ごと (goto). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 毎 có trong kanji N5 không?

Có. 毎 là chữ thứ 65 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 年Kanji N5Chữ tiếp theo: 週 →