Kanji 男 (NAM): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 男 có âm Hán Việt là NAM, nghĩa là “nam, đàn ông”. Chữ gồm 7 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ダン (dan), ナン (nan). Âm Kun: おとこ (otoko).
Cách viết chữ 男 (thứ tự nét)
Chữ 男 viết 7 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 男
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 男
| Âm On (âm Hán) | ダン (dan)ナン (nan) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | おとこ (otoko) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 男 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 男
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 男の人 | おとこのひと otokonohito | người đàn ông | |
| 男の子 | おとこのこ otokonoko | bé trai |
男の人 (otokonohito) nghĩa là “người đàn ông”. Chữ khác trong từ này: 人
男の子 (otokonoko) nghĩa là “bé trai”. Chữ khác trong từ này: 子
Câu hỏi thường gặp
Chữ 男 nghĩa là gì?
Chữ 男 (Hán Việt: NAM) nghĩa là “nam, đàn ông”. Từ thông dụng có chữ này: 男の人 (otokonohito, “người đàn ông”) và 男の子 (otokonoko, “bé trai”).
Chữ 男 có mấy nét?
Chữ 男 có 7 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 7.
Chữ 男 đọc như thế nào?
Âm On là ダン (dan), ナン (nan), âm Kun là おとこ (otoko). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 男 có trong kanji N5 không?
Có. 男 là chữ thứ 68 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.