Kanji 百 (BÁCH): nghĩa, cách đọc và cách viết

百

Chữ 百 có âm Hán Việt là BÁCH, nghĩa là “trăm”. Chữ gồm 6 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ヒャク (hyaku). Âm Kun: もも (momo).

Cách viết chữ 百 (thứ tự nét)

Chữ 百 viết 6 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123456
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 百

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 百

Âm On (âm Hán)ヒャク (hyaku)
Âm Kun (âm Nhật)もも (momo)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 百 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 百

TừCách đọcNghĩa
ひゃく
hyaku
một trăm
さんびゃく
sanbyaku
ba trăm

百 (hyaku) nghĩa là “một trăm”.

三百 (sanbyaku) nghĩa là “ba trăm”. Chữ khác trong từ này: 三

Câu hỏi thường gặp

Chữ 百 nghĩa là gì?

Chữ 百 (Hán Việt: BÁCH) nghĩa là “trăm”. Từ thông dụng có chữ này: 百 (hyaku, “một trăm”) và 三百 (sanbyaku, “ba trăm”).

Chữ 百 có mấy nét?

Chữ 百 có 6 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 6.

Chữ 百 đọc như thế nào?

Âm On là ヒャク (hyaku), âm Kun là もも (momo). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 百 có trong kanji N5 không?

Có. 百 là chữ thứ 11 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 十Kanji N5Chữ tiếp theo: 千 →