Kanji 田 (ĐIỀN): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 田 có âm Hán Việt là ĐIỀN, nghĩa là “ruộng”. Chữ gồm 5 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: デン (den). Âm Kun: た (ta).
Cách viết chữ 田 (thứ tự nét)
Chữ 田 viết 5 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 田
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 田
| Âm On (âm Hán) | デン (den) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | た (ta) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 田 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 田
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 田んぼ | たんぼ tanbo | ruộng lúa | |
| 田中 | たなか tanaka | Tanaka (họ người Nhật) |
田んぼ (tanbo) nghĩa là “ruộng lúa”.
田中 (tanaka) nghĩa là “Tanaka (họ người Nhật)”. Chữ khác trong từ này: 中
Câu hỏi thường gặp
Chữ 田 nghĩa là gì?
Chữ 田 (Hán Việt: ĐIỀN) nghĩa là “ruộng”. Từ thông dụng có chữ này: 田んぼ (tanbo, “ruộng lúa”) và 田中 (tanaka, “Tanaka (họ người Nhật)”).
Chữ 田 có mấy nét?
Chữ 田 có 5 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 5.
Chữ 田 đọc như thế nào?
Âm On là デン (den), âm Kun là た (ta). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 田 có trong kanji N5 không?
Có. 田 là chữ thứ 51 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.