Kanji 雨 (VŨ): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 雨 có âm Hán Việt là VŨ, nghĩa là “mưa”. Chữ gồm 8 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ウ (u). Âm Kun: あめ (ame), あま (ama).
Cách viết chữ 雨 (thứ tự nét)
Chữ 雨 viết 8 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 雨
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 雨
| Âm On (âm Hán) | ウ (u) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | あめ (ame)あま (ama) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 雨 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 雨
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 雨 | あめ ame | mưa | |
| 大雨 | おおあめ ooame | mưa to |
雨 (ame) nghĩa là “mưa”.
大雨 (ooame) nghĩa là “mưa to”. Chữ khác trong từ này: 大
Câu hỏi thường gặp
Chữ 雨 nghĩa là gì?
Chữ 雨 (Hán Việt: VŨ) nghĩa là “mưa”. Từ thông dụng có chữ này: 雨 (ame, “mưa”) và 大雨 (ooame, “mưa to”).
Chữ 雨 có mấy nét?
Chữ 雨 có 8 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 8.
Chữ 雨 đọc như thế nào?
Âm On là ウ (u), âm Kun là あめ (ame), あま (ama). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 雨 có trong kanji N5 không?
Có. 雨 là chữ thứ 54 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.