Kanji 中 (TRUNG): nghĩa, cách đọc và cách viết

中

Chữ 中 có âm Hán Việt là TRUNG, nghĩa là “giữa, bên trong”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: チュウ (chuu). Âm Kun: なか (naka).

Cách viết chữ 中 (thứ tự nét)

Chữ 中 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 中

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 中

Âm On (âm Hán)チュウ (chuu)
Âm Kun (âm Nhật)なか (naka)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 中 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 中

TừCách đọcNghĩa
なか
naka
bên trong
ちゅうごく
chuugoku
Trung Quốc

中 (naka) nghĩa là “bên trong”.

中国 (chuugoku) nghĩa là “Trung Quốc”. Chữ khác trong từ này: 国

Câu hỏi thường gặp

Chữ 中 nghĩa là gì?

Chữ 中 (Hán Việt: TRUNG) nghĩa là “giữa, bên trong”. Từ thông dụng có chữ này: 中 (naka, “bên trong”) và 中国 (chuugoku, “Trung Quốc”).

Chữ 中 có mấy nét?

Chữ 中 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.

Chữ 中 đọc như thế nào?

Âm On là チュウ (chuu), âm Kun là なか (naka). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 中 có trong kanji N5 không?

Có. 中 là chữ thứ 37 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 右Kanji N5Chữ tiếp theo: 外 →