Kanji 四 (TỨ): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 四 có âm Hán Việt là TỨ, nghĩa là “bốn”. Chữ gồm 5 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: シ (shi). Âm Kun: よ (yo), よ.つ (yotsu), よっ.つ (yottsu), よん (yon).
Cách viết chữ 四 (thứ tự nét)
Chữ 四 viết 5 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 四
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 四
| Âm On (âm Hán) | シ (shi) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | よ (yo)よ.つ (yotsu)よっ.つ (yottsu)よん (yon) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 四 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 四
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 四つ | よっつ yottsu | bốn cái | |
| 四月 | しがつ shigatsu | tháng tư |
四つ (yottsu) nghĩa là “bốn cái”.
四月 (shigatsu) nghĩa là “tháng tư”. Chữ khác trong từ này: 月
Câu hỏi thường gặp
Chữ 四 nghĩa là gì?
Chữ 四 (Hán Việt: TỨ) nghĩa là “bốn”. Từ thông dụng có chữ này: 四つ (yottsu, “bốn cái”) và 四月 (shigatsu, “tháng tư”).
Chữ 四 có mấy nét?
Chữ 四 có 5 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 5.
Chữ 四 đọc như thế nào?
Âm On là シ (shi), âm Kun là よ (yo), よ.つ (yotsu), よっ.つ (yottsu), よん (yon). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 四 có trong kanji N5 không?
Có. 四 là chữ thứ 4 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.