Kanji 山 (SƠN): nghĩa, cách đọc và cách viết

山

Chữ 山 có âm Hán Việt là SƠN, nghĩa là “núi”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: サン (san). Âm Kun: やま (yama).

Cách viết chữ 山 (thứ tự nét)

Chữ 山 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123
  1. 1
  2. 2
  3. 3

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 山

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 山

Âm On (âm Hán)サン (san)
Âm Kun (âm Nhật)やま (yama)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 山 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 山

TừCách đọcNghĩa
やま
yama
núi
ふじさん
fujisan
núi Phú Sĩ

山 (yama) nghĩa là “núi”.

富士山 (fujisan) nghĩa là “núi Phú Sĩ”.

Câu hỏi thường gặp

Chữ 山 nghĩa là gì?

Chữ 山 (Hán Việt: SƠN) nghĩa là “núi”. Từ thông dụng có chữ này: 山 (yama, “núi”) và 富士山 (fujisan, “núi Phú Sĩ”).

Chữ 山 có mấy nét?

Chữ 山 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.

Chữ 山 đọc như thế nào?

Âm On là サン (san), âm Kun là やま (yama). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 山 có trong kanji N5 không?

Có. 山 là chữ thứ 49 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 口Kanji N5Chữ tiếp theo: 川 →