Kanji 本 (BẢN): nghĩa, cách đọc và cách viết

本

Chữ 本 có âm Hán Việt là BẢN, nghĩa là “sách, gốc”. Chữ gồm 5 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ホン (hon). Âm Kun: もと (moto).

Cách viết chữ 本 (thứ tự nét)

Chữ 本 viết 5 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

12345
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 本

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 本

Âm On (âm Hán)ホン (hon)
Âm Kun (âm Nhật)もと (moto)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 本 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 本

TừCách đọcNghĩa
ほん
hon
quyển sách
にほん
nihon
Nhật Bản

本 (hon) nghĩa là “quyển sách”.

日本 (nihon) nghĩa là “Nhật Bản”. Chữ khác trong từ này: 日

Câu hỏi thường gặp

Chữ 本 nghĩa là gì?

Chữ 本 (Hán Việt: BẢN) nghĩa là “sách, gốc”. Từ thông dụng có chữ này: 本 (hon, “quyển sách”) và 日本 (nihon, “Nhật Bản”).

Chữ 本 có mấy nét?

Chữ 本 có 5 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 5.

Chữ 本 đọc như thế nào?

Âm On là ホン (hon), âm Kun là もと (moto). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 本 có trong kanji N5 không?

Có. 本 là chữ thứ 23 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 曜Kanji N5Chữ tiếp theo: 人 →