Kanji 天 (THIÊN): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 天 có âm Hán Việt là THIÊN, nghĩa là “trời”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: テン (ten). Âm Kun: あめ (ame), あま (ama).
Cách viết chữ 天 (thứ tự nét)
Chữ 天 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 天
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 天
| Âm On (âm Hán) | テン (ten) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | あめ (ame)あま (ama) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 天 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 天
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 天気 | てんき tenki | thời tiết | |
| 天国 | てんごく tengoku | thiên đường |
天気 (tenki) nghĩa là “thời tiết”. Chữ khác trong từ này: 気
天国 (tengoku) nghĩa là “thiên đường”. Chữ khác trong từ này: 国
Câu hỏi thường gặp
Chữ 天 nghĩa là gì?
Chữ 天 (Hán Việt: THIÊN) nghĩa là “trời”. Từ thông dụng có chữ này: 天気 (tenki, “thời tiết”) và 天国 (tengoku, “thiên đường”).
Chữ 天 có mấy nét?
Chữ 天 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.
Chữ 天 đọc như thế nào?
Âm On là テン (ten), âm Kun là あめ (ame), あま (ama). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 天 có trong kanji N5 không?
Có. 天 là chữ thứ 52 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.