Kanji 気 (KHÍ): nghĩa, cách đọc và cách viết

気

Chữ 気 có âm Hán Việt là KHÍ, nghĩa là “khí, tinh thần”. Chữ gồm 6 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: キ (ki), ケ (ke). Âm Kun: không có.

Cách viết chữ 気 (thứ tự nét)

Chữ 気 viết 6 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123456
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 気

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 気

Âm On (âm Hán)キ (ki)ケ (ke)
Âm Kun (âm Nhật)không có

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 気 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 気

TừCách đọcNghĩa
げんき
genki
khỏe mạnh
てんき
tenki
thời tiết

元気 (genki) nghĩa là “khỏe mạnh”.

天気 (tenki) nghĩa là “thời tiết”. Chữ khác trong từ này: 天

Câu hỏi thường gặp

Chữ 気 nghĩa là gì?

Chữ 気 (Hán Việt: KHÍ) nghĩa là “khí, tinh thần”. Từ thông dụng có chữ này: 元気 (genki, “khỏe mạnh”) và 天気 (tenki, “thời tiết”).

Chữ 気 có mấy nét?

Chữ 気 có 6 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 6.

Chữ 気 đọc như thế nào?

Âm On là キ (ki), ケ (ke), âm Kun là không có. Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 気 có trong kanji N5 không?

Có. 気 là chữ thứ 53 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 天Kanji N5Chữ tiếp theo: 雨 →