Kanji 入 (NHẬP): nghĩa, cách đọc và cách viết

入

Chữ 入 có âm Hán Việt là NHẬP, nghĩa là “vào”. Chữ gồm 2 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ニュウ (nyuu). Âm Kun: い.る (iru), はい.る (hairu), い.れる (ireru).

Cách viết chữ 入 (thứ tự nét)

Chữ 入 viết 2 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

12
  1. 1
  2. 2

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 入

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 入

Âm On (âm Hán)ニュウ (nyuu)
Âm Kun (âm Nhật)い.る (iru)はい.る (hairu)い.れる (ireru)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 入 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 入

TừCách đọcNghĩa
はいる
hairu
vào
いりぐち
iriguchi
lối vào

入る (hairu) nghĩa là “vào”.

入口 (iriguchi) nghĩa là “lối vào”. Chữ khác trong từ này: 口

Câu hỏi thường gặp

Chữ 入 nghĩa là gì?

Chữ 入 (Hán Việt: NHẬP) nghĩa là “vào”. Từ thông dụng có chữ này: 入る (hairu, “vào”) và 入口 (iriguchi, “lối vào”).

Chữ 入 có mấy nét?

Chữ 入 có 2 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 2.

Chữ 入 đọc như thế nào?

Âm On là ニュウ (nyuu), âm Kun là い.る (iru), はい.る (hairu), い.れる (ireru). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 入 có trong kanji N5 không?

Có. 入 là chữ thứ 47 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 出Kanji N5Chữ tiếp theo: 口 →