Kanji 入 (NHẬP): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 入 có âm Hán Việt là NHẬP, nghĩa là “vào”. Chữ gồm 2 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ニュウ (nyuu). Âm Kun: い.る (iru), はい.る (hairu), い.れる (ireru).
Cách viết chữ 入 (thứ tự nét)
Chữ 入 viết 2 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 入
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 入
| Âm On (âm Hán) | ニュウ (nyuu) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | い.る (iru)はい.る (hairu)い.れる (ireru) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 入 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 入
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 入る | はいる hairu | vào | |
| 入口 | いりぐち iriguchi | lối vào |
入る (hairu) nghĩa là “vào”.
入口 (iriguchi) nghĩa là “lối vào”. Chữ khác trong từ này: 口
Câu hỏi thường gặp
Chữ 入 nghĩa là gì?
Chữ 入 (Hán Việt: NHẬP) nghĩa là “vào”. Từ thông dụng có chữ này: 入る (hairu, “vào”) và 入口 (iriguchi, “lối vào”).
Chữ 入 có mấy nét?
Chữ 入 có 2 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 2.
Chữ 入 đọc như thế nào?
Âm On là ニュウ (nyuu), âm Kun là い.る (iru), はい.る (hairu), い.れる (ireru). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 入 có trong kanji N5 không?
Có. 入 là chữ thứ 47 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.