Kanji 三 (TAM): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 三 có âm Hán Việt là TAM, nghĩa là “ba”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: サン (san). Âm Kun: み (mi), み.つ (mitsu), みっ.つ (mittsu).
Cách viết chữ 三 (thứ tự nét)
Chữ 三 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 三
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 三
| Âm On (âm Hán) | サン (san) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | み (mi)み.つ (mitsu)みっ.つ (mittsu) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 三 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 三
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 三つ | みっつ mittsu | ba cái | |
| 三月 | さんがつ sangatsu | tháng ba |
三つ (mittsu) nghĩa là “ba cái”.
三月 (sangatsu) nghĩa là “tháng ba”. Chữ khác trong từ này: 月
Câu hỏi thường gặp
Chữ 三 nghĩa là gì?
Chữ 三 (Hán Việt: TAM) nghĩa là “ba”. Từ thông dụng có chữ này: 三つ (mittsu, “ba cái”) và 三月 (sangatsu, “tháng ba”).
Chữ 三 có mấy nét?
Chữ 三 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.
Chữ 三 đọc như thế nào?
Âm On là サン (san), âm Kun là み (mi), み.つ (mitsu), みっ.つ (mittsu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 三 có trong kanji N5 không?
Có. 三 là chữ thứ 3 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.