Kanji 口 (KHẨU): nghĩa, cách đọc và cách viết

口

Chữ 口 có âm Hán Việt là KHẨU, nghĩa là “miệng”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: コウ (kou), ク (ku). Âm Kun: くち (kuchi).

Cách viết chữ 口 (thứ tự nét)

Chữ 口 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123
  1. 1
  2. 2
  3. 3

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 口

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 口

Âm On (âm Hán)コウ (kou)ク (ku)
Âm Kun (âm Nhật)くち (kuchi)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 口 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 口

TừCách đọcNghĩa
くち
kuchi
miệng
じんこう
jinkou
dân số

口 (kuchi) nghĩa là “miệng”.

人口 (jinkou) nghĩa là “dân số”. Chữ khác trong từ này: 人

Câu hỏi thường gặp

Chữ 口 nghĩa là gì?

Chữ 口 (Hán Việt: KHẨU) nghĩa là “miệng”. Từ thông dụng có chữ này: 口 (kuchi, “miệng”) và 人口 (jinkou, “dân số”).

Chữ 口 có mấy nét?

Chữ 口 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.

Chữ 口 đọc như thế nào?

Âm On là コウ (kou), ク (ku), âm Kun là くち (kuchi). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 口 có trong kanji N5 không?

Có. 口 là chữ thứ 48 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 入Kanji N5Chữ tiếp theo: 山 →