Kanji 千 (THIÊN): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 千 có âm Hán Việt là THIÊN, nghĩa là “nghìn”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: セン (sen). Âm Kun: ち (chi).
Cách viết chữ 千 (thứ tự nét)
Chữ 千 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 千
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 千
| Âm On (âm Hán) | セン (sen) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | ち (chi) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 千 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 千
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 千 | せん sen | một nghìn | |
| 三千 | さんぜん sanzen | ba nghìn |
千 (sen) nghĩa là “một nghìn”.
三千 (sanzen) nghĩa là “ba nghìn”. Chữ khác trong từ này: 三
Câu hỏi thường gặp
Chữ 千 nghĩa là gì?
Chữ 千 (Hán Việt: THIÊN) nghĩa là “nghìn”. Từ thông dụng có chữ này: 千 (sen, “một nghìn”) và 三千 (sanzen, “ba nghìn”).
Chữ 千 có mấy nét?
Chữ 千 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.
Chữ 千 đọc như thế nào?
Âm On là セン (sen), âm Kun là ち (chi). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 千 có trong kanji N5 không?
Có. 千 là chữ thứ 12 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.