Kanji 金 (KIM): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 金 có âm Hán Việt là KIM, nghĩa là “vàng, tiền”. Chữ gồm 8 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: キン (kin), コン (kon). Âm Kun: かね (kane), かな (kana).
Cách viết chữ 金 (thứ tự nét)
Chữ 金 viết 8 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 金
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 金
| Âm On (âm Hán) | キン (kin)コン (kon) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | かね (kane)かな (kana) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 金 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 金
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| お金 | おかね okane | tiền | |
| 金曜日 | きんようび kin'youbi | thứ sáu |
お金 (okane) nghĩa là “tiền”.
金曜日 (kin'youbi) nghĩa là “thứ sáu”. Chữ khác trong từ này: 曜日
Câu hỏi thường gặp
Chữ 金 nghĩa là gì?
Chữ 金 (Hán Việt: KIM) nghĩa là “vàng, tiền”. Từ thông dụng có chữ này: お金 (okane, “tiền”) và 金曜日 (kin'youbi, “thứ sáu”).
Chữ 金 có mấy nét?
Chữ 金 có 8 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 8.
Chữ 金 đọc như thế nào?
Âm On là キン (kin), コン (kon), âm Kun là かね (kane), かな (kana). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 金 có trong kanji N5 không?
Có. 金 là chữ thứ 20 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.