Kanji 長 (TRƯỜNG): nghĩa, cách đọc và cách viết

長

Chữ 長 có âm Hán Việt là TRƯỜNG, nghĩa là “dài, người đứng đầu”. Chữ gồm 8 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: チョウ (chou). Âm Kun: なが.い (nagai).

Cách viết chữ 長 (thứ tự nét)

Chữ 長 viết 8 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

12345678
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 長

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 長

Âm On (âm Hán)チョウ (chou)
Âm Kun (âm Nhật)なが.い (nagai)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 長 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 長

TừCách đọcNghĩa
ながい
nagai
dài
しゃちょう
shachou
giám đốc

長い (nagai) nghĩa là “dài”.

社長 (shachou) nghĩa là “giám đốc”. Chữ khác trong từ này: 社

Câu hỏi thường gặp

Chữ 長 nghĩa là gì?

Chữ 長 (Hán Việt: TRƯỜNG) nghĩa là “dài, người đứng đầu”. Từ thông dụng có chữ này: 長い (nagai, “dài”) và 社長 (shachou, “giám đốc”).

Chữ 長 có mấy nét?

Chữ 長 có 8 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 8.

Chữ 長 đọc như thế nào?

Âm On là チョウ (chou), âm Kun là なが.い (nagai). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 長 có trong kanji N5 không?

Có. 長 là chữ thứ 45 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 古Kanji N5Chữ tiếp theo: 出 →