Kanji 土 (THỔ): nghĩa, cách đọc và cách viết

土

Chữ 土 có âm Hán Việt là THỔ, nghĩa là “đất”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ド (do), ト (to). Âm Kun: つち (tsuchi).

Cách viết chữ 土 (thứ tự nét)

Chữ 土 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123
  1. 1
  2. 2
  3. 3

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 土

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 土

Âm On (âm Hán)ド (do)ト (to)
Âm Kun (âm Nhật)つち (tsuchi)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 土 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 土

TừCách đọcNghĩa
どようび
doyoubi
thứ bảy
つち
tsuchi
đất

土曜日 (doyoubi) nghĩa là “thứ bảy”. Chữ khác trong từ này: 曜日

土 (tsuchi) nghĩa là “đất”.

Câu hỏi thường gặp

Chữ 土 nghĩa là gì?

Chữ 土 (Hán Việt: THỔ) nghĩa là “đất”. Từ thông dụng có chữ này: 土曜日 (doyoubi, “thứ bảy”) và 土 (tsuchi, “đất”).

Chữ 土 có mấy nét?

Chữ 土 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.

Chữ 土 đọc như thế nào?

Âm On là ド (do), ト (to), âm Kun là つち (tsuchi). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 土 có trong kanji N5 không?

Có. 土 là chữ thứ 21 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 金Kanji N5Chữ tiếp theo: 曜 →