Kanji 曜 (DIỆU): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 曜 có âm Hán Việt là DIỆU, nghĩa là “ngày trong tuần”. Chữ gồm 18 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ヨウ (you). Âm Kun: không có.
Cách viết chữ 曜 (thứ tự nét)
Chữ 曜 viết 18 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 曜
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 曜
| Âm On (âm Hán) | ヨウ (you) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | không có |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 曜 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 曜
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 日曜日 | にちようび nichiyoubi | chủ nhật | |
| 何曜日 | なんようび nan'youbi | thứ mấy |
日曜日 (nichiyoubi) nghĩa là “chủ nhật”. Chữ khác trong từ này: 日日
何曜日 (nan'youbi) nghĩa là “thứ mấy”. Chữ khác trong từ này: 何日
Câu hỏi thường gặp
Chữ 曜 nghĩa là gì?
Chữ 曜 (Hán Việt: DIỆU) nghĩa là “ngày trong tuần”. Từ thông dụng có chữ này: 日曜日 (nichiyoubi, “chủ nhật”) và 何曜日 (nan'youbi, “thứ mấy”).
Chữ 曜 có mấy nét?
Chữ 曜 có 18 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 18.
Chữ 曜 đọc như thế nào?
Âm On là ヨウ (you), âm Kun là không có. Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 曜 có trong kanji N5 không?
Có. 曜 là chữ thứ 22 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.