Kanji 水 (THỦY): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 水 có âm Hán Việt là THỦY, nghĩa là “nước”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: スイ (sui). Âm Kun: みず (mizu).
Cách viết chữ 水 (thứ tự nét)
Chữ 水 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 水
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 水
| Âm On (âm Hán) | スイ (sui) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | みず (mizu) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 水 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 水
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 水 | みず mizu | nước | |
| 水曜日 | すいようび suiyoubi | thứ tư |
水 (mizu) nghĩa là “nước”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 水 nghĩa là gì?
Chữ 水 (Hán Việt: THỦY) nghĩa là “nước”. Từ thông dụng có chữ này: 水 (mizu, “nước”) và 水曜日 (suiyoubi, “thứ tư”).
Chữ 水 có mấy nét?
Chữ 水 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.
Chữ 水 đọc như thế nào?
Âm On là スイ (sui), âm Kun là みず (mizu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 水 có trong kanji N5 không?
Có. 水 là chữ thứ 18 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.