Kanji 国 (QUỐC): nghĩa, cách đọc và cách viết

国

Chữ 国 có âm Hán Việt là QUỐC, nghĩa là “nước, quốc gia”. Chữ gồm 8 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: コク (koku). Âm Kun: くに (kuni).

Cách viết chữ 国 (thứ tự nét)

Chữ 国 viết 8 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

12345678
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 国

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 国

Âm On (âm Hán)コク (koku)
Âm Kun (âm Nhật)くに (kuni)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 国 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 国

TừCách đọcNghĩa
くに
kuni
đất nước
がいこく
gaikoku
nước ngoài

国 (kuni) nghĩa là “đất nước”.

外国 (gaikoku) nghĩa là “nước ngoài”. Chữ khác trong từ này: 外

Câu hỏi thường gặp

Chữ 国 nghĩa là gì?

Chữ 国 (Hán Việt: QUỐC) nghĩa là “nước, quốc gia”. Từ thông dụng có chữ này: 国 (kuni, “đất nước”) và 外国 (gaikoku, “nước ngoài”).

Chữ 国 có mấy nét?

Chữ 国 có 8 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 8.

Chữ 国 đọc như thế nào?

Âm On là コク (koku), âm Kun là くに (kuni). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 国 có trong kanji N5 không?

Có. 国 là chữ thứ 57 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 車Kanji N5Chữ tiếp theo: 語 →