Kanji 火 (HỎA): nghĩa, cách đọc và cách viết

火

Chữ 火 có âm Hán Việt là HỎA, nghĩa là “lửa”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: カ (ka). Âm Kun: ひ (hi).

Cách viết chữ 火 (thứ tự nét)

Chữ 火 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 火

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 火

Âm On (âm Hán)カ (ka)
Âm Kun (âm Nhật)ひ (hi)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 火 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 火

TừCách đọcNghĩa
かようび
kayoubi
thứ ba
ひ
hi
lửa

火曜日 (kayoubi) nghĩa là “thứ ba”. Chữ khác trong từ này: 曜日

火 (hi) nghĩa là “lửa”.

Câu hỏi thường gặp

Chữ 火 nghĩa là gì?

Chữ 火 (Hán Việt: HỎA) nghĩa là “lửa”. Từ thông dụng có chữ này: 火曜日 (kayoubi, “thứ ba”) và 火 (hi, “lửa”).

Chữ 火 có mấy nét?

Chữ 火 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.

Chữ 火 đọc như thế nào?

Âm On là カ (ka), âm Kun là ひ (hi). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 火 có trong kanji N5 không?

Có. 火 là chữ thứ 17 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 月Kanji N5Chữ tiếp theo: 水 →