Kanji 左 (TẢ): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 左 có âm Hán Việt là TẢ, nghĩa là “bên trái”. Chữ gồm 5 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: サ (sa). Âm Kun: ひだり (hidari).
Cách viết chữ 左 (thứ tự nét)
Chữ 左 viết 5 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 左
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 左
| Âm On (âm Hán) | サ (sa) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | ひだり (hidari) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 左 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 左
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 左 | ひだり hidari | bên trái | |
| 左手 | ひだりて hidarite | tay trái |
左 (hidari) nghĩa là “bên trái”.
左手 (hidarite) nghĩa là “tay trái”. Chữ khác trong từ này: 手
Câu hỏi thường gặp
Chữ 左 nghĩa là gì?
Chữ 左 (Hán Việt: TẢ) nghĩa là “bên trái”. Từ thông dụng có chữ này: 左 (hidari, “bên trái”) và 左手 (hidarite, “tay trái”).
Chữ 左 có mấy nét?
Chữ 左 có 5 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 5.
Chữ 左 đọc như thế nào?
Âm On là サ (sa), âm Kun là ひだり (hidari). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 左 có trong kanji N5 không?
Có. 左 là chữ thứ 35 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.