Kanji 外 (NGOẠI): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 外 có âm Hán Việt là NGOẠI, nghĩa là “bên ngoài”. Chữ gồm 5 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ガイ (gai), ゲ (ge). Âm Kun: そと (soto), ほか (hoka), はず.す (hazusu).
Cách viết chữ 外 (thứ tự nét)
Chữ 外 viết 5 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 外
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 外
| Âm On (âm Hán) | ガイ (gai)ゲ (ge) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | そと (soto)ほか (hoka)はず.す (hazusu) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 外 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 外
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 外 | そと soto | bên ngoài | |
| 外国 | がいこく gaikoku | nước ngoài |
外 (soto) nghĩa là “bên ngoài”.
外国 (gaikoku) nghĩa là “nước ngoài”. Chữ khác trong từ này: 国
Câu hỏi thường gặp
Chữ 外 nghĩa là gì?
Chữ 外 (Hán Việt: NGOẠI) nghĩa là “bên ngoài”. Từ thông dụng có chữ này: 外 (soto, “bên ngoài”) và 外国 (gaikoku, “nước ngoài”).
Chữ 外 có mấy nét?
Chữ 外 có 5 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 5.
Chữ 外 đọc như thế nào?
Âm On là ガイ (gai), ゲ (ge), âm Kun là そと (soto), ほか (hoka), はず.す (hazusu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 外 có trong kanji N5 không?
Có. 外 là chữ thứ 38 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.