Kanji 二 (NHỊ): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 二 có âm Hán Việt là NHỊ, nghĩa là “hai”. Chữ gồm 2 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ニ (ni). Âm Kun: ふた (futa), ふた.つ (futatsu).
Cách viết chữ 二 (thứ tự nét)
Chữ 二 viết 2 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 二
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 二
| Âm On (âm Hán) | ニ (ni) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | ふた (futa)ふた.つ (futatsu) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 二 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 二
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 二つ | ふたつ futatsu | hai cái | |
| 二人 | ふたり futari | hai người |
二つ (futatsu) nghĩa là “hai cái”.
二人 (futari) nghĩa là “hai người”. Chữ khác trong từ này: 人
Câu hỏi thường gặp
Chữ 二 nghĩa là gì?
Chữ 二 (Hán Việt: NHỊ) nghĩa là “hai”. Từ thông dụng có chữ này: 二つ (futatsu, “hai cái”) và 二人 (futari, “hai người”).
Chữ 二 có mấy nét?
Chữ 二 có 2 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 2.
Chữ 二 đọc như thế nào?
Âm On là ニ (ni), âm Kun là ふた (futa), ふた.つ (futatsu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 二 có trong kanji N5 không?
Có. 二 là chữ thứ 2 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.