Kanji 八 (BÁT): nghĩa, cách đọc và cách viết

八

Chữ 八 có âm Hán Việt là BÁT, nghĩa là “tám”. Chữ gồm 2 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ハチ (hachi). Âm Kun: や (ya), や.つ (yatsu), やっ.つ (yattsu), よう (you).

Cách viết chữ 八 (thứ tự nét)

Chữ 八 viết 2 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

12
  1. 1
  2. 2

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 八

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 八

Âm On (âm Hán)ハチ (hachi)
Âm Kun (âm Nhật)や (ya)や.つ (yatsu)やっ.つ (yattsu)よう (you)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 八 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 八

TừCách đọcNghĩa
やっつ
yattsu
tám cái
はちがつ
hachigatsu
tháng tám

八つ (yattsu) nghĩa là “tám cái”.

八月 (hachigatsu) nghĩa là “tháng tám”. Chữ khác trong từ này: 月

Câu hỏi thường gặp

Chữ 八 nghĩa là gì?

Chữ 八 (Hán Việt: BÁT) nghĩa là “tám”. Từ thông dụng có chữ này: 八つ (yattsu, “tám cái”) và 八月 (hachigatsu, “tháng tám”).

Chữ 八 có mấy nét?

Chữ 八 có 2 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 2.

Chữ 八 đọc như thế nào?

Âm On là ハチ (hachi), âm Kun là や (ya), や.つ (yatsu), やっ.つ (yattsu), よう (you). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 八 có trong kanji N5 không?

Có. 八 là chữ thứ 8 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 七Kanji N5Chữ tiếp theo: 九 →