Kanji 九 (CỬU): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 九 có âm Hán Việt là CỬU, nghĩa là “chín”. Chữ gồm 2 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: キュウ (kyuu), ク (ku). Âm Kun: ここの (kokono), ここの.つ (kokonotsu).
Cách viết chữ 九 (thứ tự nét)
Chữ 九 viết 2 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 九
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 九
| Âm On (âm Hán) | キュウ (kyuu)ク (ku) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | ここの (kokono)ここの.つ (kokonotsu) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 九 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 九
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 九つ | ここのつ kokonotsu | chín cái | |
| 九月 | くがつ kugatsu | tháng chín |
九つ (kokonotsu) nghĩa là “chín cái”.
九月 (kugatsu) nghĩa là “tháng chín”. Chữ khác trong từ này: 月
Câu hỏi thường gặp
Chữ 九 nghĩa là gì?
Chữ 九 (Hán Việt: CỬU) nghĩa là “chín”. Từ thông dụng có chữ này: 九つ (kokonotsu, “chín cái”) và 九月 (kugatsu, “tháng chín”).
Chữ 九 có mấy nét?
Chữ 九 có 2 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 2.
Chữ 九 đọc như thế nào?
Âm On là キュウ (kyuu), ク (ku), âm Kun là ここの (kokono), ここの.つ (kokonotsu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 九 có trong kanji N5 không?
Có. 九 là chữ thứ 9 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.