Kanji 空 (KHÔNG): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 空 có âm Hán Việt là KHÔNG, nghĩa là “bầu trời, trống”. Chữ gồm 8 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: クウ (kuu). Âm Kun: そら (sora), あ.く (aku), から (kara).
Cách viết chữ 空 (thứ tự nét)
Chữ 空 viết 8 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 空
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 空
| Âm On (âm Hán) | クウ (kuu) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | そら (sora)あ.く (aku)から (kara) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 空 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 空
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 空 | そら sora | bầu trời | |
| 空港 | くうこう kuukou | sân bay |
空 (sora) nghĩa là “bầu trời”.
空港 (kuukou) nghĩa là “sân bay”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 空 nghĩa là gì?
Chữ 空 (Hán Việt: KHÔNG) nghĩa là “bầu trời, trống”. Từ thông dụng có chữ này: 空 (sora, “bầu trời”) và 空港 (kuukou, “sân bay”).
Chữ 空 có mấy nét?
Chữ 空 có 8 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 8.
Chữ 空 đọc như thế nào?
Âm On là クウ (kuu), âm Kun là そら (sora), あ.く (aku), から (kara). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 空 có trong kanji N5 không?
Có. 空 là chữ thứ 101 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.