Kanji 校 (HIỆU): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 校 có âm Hán Việt là HIỆU, nghĩa là “trường học”. Chữ gồm 10 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: コウ (kou). Âm Kun: không có.
Cách viết chữ 校 (thứ tự nét)
Chữ 校 viết 10 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 校
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 校
| Âm On (âm Hán) | コウ (kou) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | không có |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 校 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 校
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 学校 | がっこう gakkou | trường học | |
| 高校 | こうこう koukou | trường cấp ba |
学校 (gakkou) nghĩa là “trường học”. Chữ khác trong từ này: 学
高校 (koukou) nghĩa là “trường cấp ba”. Chữ khác trong từ này: 高
Câu hỏi thường gặp
Chữ 校 nghĩa là gì?
Chữ 校 (Hán Việt: HIỆU) nghĩa là “trường học”. Từ thông dụng có chữ này: 学校 (gakkou, “trường học”) và 高校 (koukou, “trường cấp ba”).
Chữ 校 có mấy nét?
Chữ 校 có 10 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 10.
Chữ 校 đọc như thế nào?
Âm On là コウ (kou), âm Kun là không có. Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 校 có trong kanji N5 không?
Có. 校 là chữ thứ 60 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.