Kanji 小 (TIỂU): nghĩa, cách đọc và cách viết

小

Chữ 小 có âm Hán Việt là TIỂU, nghĩa là “nhỏ”. Chữ gồm 3 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ショウ (shou). Âm Kun: ちい.さい (chiisai), こ (ko), お (o).

Cách viết chữ 小 (thứ tự nét)

Chữ 小 viết 3 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123
  1. 1
  2. 2
  3. 3

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 小

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 小

Âm On (âm Hán)ショウ (shou)
Âm Kun (âm Nhật)ちい.さい (chiisai)こ (ko)お (o)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 小 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 小

TừCách đọcNghĩa
ちいさい
chiisai
nhỏ
しょうがっこう
shougakkou
trường tiểu học

小さい (chiisai) nghĩa là “nhỏ”.

小学校 (shougakkou) nghĩa là “trường tiểu học”. Chữ khác trong từ này: 学校

Câu hỏi thường gặp

Chữ 小 nghĩa là gì?

Chữ 小 (Hán Việt: TIỂU) nghĩa là “nhỏ”. Từ thông dụng có chữ này: 小さい (chiisai, “nhỏ”) và 小学校 (shougakkou, “trường tiểu học”).

Chữ 小 có mấy nét?

Chữ 小 có 3 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 3.

Chữ 小 đọc như thế nào?

Âm On là ショウ (shou), âm Kun là ちい.さい (chiisai), こ (ko), お (o). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 小 có trong kanji N5 không?

Có. 小 là chữ thứ 40 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 大Kanji N5Chữ tiếp theo: 高 →