Kanji 東 (ĐÔNG): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 東 có âm Hán Việt là ĐÔNG, nghĩa là “phía đông”. Chữ gồm 8 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: トウ (tou). Âm Kun: ひがし (higashi).
Cách viết chữ 東 (thứ tự nét)
Chữ 東 viết 8 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 東
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 東
| Âm On (âm Hán) | トウ (tou) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | ひがし (higashi) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 東 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 東
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 東 | ひがし higashi | phía đông | |
| 東京 | とうきょう toukyou | Tokyo |
東 (higashi) nghĩa là “phía đông”.
東京 (toukyou) nghĩa là “Tokyo”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 東 nghĩa là gì?
Chữ 東 (Hán Việt: ĐÔNG) nghĩa là “phía đông”. Từ thông dụng có chữ này: 東 (higashi, “phía đông”) và 東京 (toukyou, “Tokyo”).
Chữ 東 có mấy nét?
Chữ 東 có 8 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 8.
Chữ 東 đọc như thế nào?
Âm On là トウ (tou), âm Kun là ひがし (higashi). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 東 có trong kanji N5 không?
Có. 東 là chữ thứ 93 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.