Kanji 白 (BẠCH): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 白 có âm Hán Việt là BẠCH, nghĩa là “trắng”. Chữ gồm 5 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ハク (haku), ビャク (byaku). Âm Kun: しろ (shiro), しら (shira), しろ.い (shiroi).
Cách viết chữ 白 (thứ tự nét)
Chữ 白 viết 5 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 白
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 白
| Âm On (âm Hán) | ハク (haku)ビャク (byaku) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | しろ (shiro)しら (shira)しろ.い (shiroi) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 白 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 白
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 白い | しろい shiroi | trắng | |
| 白 | しろ shiro | màu trắng |
白い (shiroi) nghĩa là “trắng”.
白 (shiro) nghĩa là “màu trắng”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 白 nghĩa là gì?
Chữ 白 (Hán Việt: BẠCH) nghĩa là “trắng”. Từ thông dụng có chữ này: 白い (shiroi, “trắng”) và 白 (shiro, “màu trắng”).
Chữ 白 có mấy nét?
Chữ 白 có 5 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 5.
Chữ 白 đọc như thế nào?
Âm On là ハク (haku), ビャク (byaku), âm Kun là しろ (shiro), しら (shira), しろ.い (shiroi). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 白 có trong kanji N5 không?
Có. 白 là chữ thứ 92 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.