Kanji 休 (HƯU): nghĩa, cách đọc và cách viết

休

Chữ 休 có âm Hán Việt là HƯU, nghĩa là “nghỉ”. Chữ gồm 6 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: キュウ (kyuu). Âm Kun: やす.む (yasumu), やす.み (yasumi).

Cách viết chữ 休 (thứ tự nét)

Chữ 休 viết 6 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

123456
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 休

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 休

Âm On (âm Hán)キュウ (kyuu)
Âm Kun (âm Nhật)やす.む (yasumu)やす.み (yasumi)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 休 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 休

TừCách đọcNghĩa
やすむ
yasumu
nghỉ
やすみ
yasumi
ngày nghỉ

休む (yasumu) nghĩa là “nghỉ”.

休み (yasumi) nghĩa là “ngày nghỉ”.

Câu hỏi thường gặp

Chữ 休 nghĩa là gì?

Chữ 休 (Hán Việt: HƯU) nghĩa là “nghỉ”. Từ thông dụng có chữ này: 休む (yasumu, “nghỉ”) và 休み (yasumi, “ngày nghỉ”).

Chữ 休 có mấy nét?

Chữ 休 có 6 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 6.

Chữ 休 đọc như thế nào?

Âm On là キュウ (kyuu), âm Kun là やす.む (yasumu), やす.み (yasumi). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 休 có trong kanji N5 không?

Có. 休 là chữ thứ 88 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 買Kanji N5Chữ tiếp theo: 言 →