Kanji 言 (NGÔN): nghĩa, cách đọc và cách viết

言

Chữ 言 có âm Hán Việt là NGÔN, nghĩa là “nói”. Chữ gồm 7 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ゲン (gen), ゴン (gon). Âm Kun: い.う (iu), こと (koto).

Cách viết chữ 言 (thứ tự nét)

Chữ 言 viết 7 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234567
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 言

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 言

Âm On (âm Hán)ゲン (gen)ゴン (gon)
Âm Kun (âm Nhật)い.う (iu)こと (koto)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 言 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 言

TừCách đọcNghĩa
いう
iu
nói
ことば
kotoba
từ ngữ

言う (iu) nghĩa là “nói”.

言葉 (kotoba) nghĩa là “từ ngữ”.

Câu hỏi thường gặp

Chữ 言 nghĩa là gì?

Chữ 言 (Hán Việt: NGÔN) nghĩa là “nói”. Từ thông dụng có chữ này: 言う (iu, “nói”) và 言葉 (kotoba, “từ ngữ”).

Chữ 言 có mấy nét?

Chữ 言 có 7 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 7.

Chữ 言 đọc như thế nào?

Âm On là ゲン (gen), ゴン (gon), âm Kun là い.う (iu), こと (koto). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 言 có trong kanji N5 không?

Có. 言 là chữ thứ 89 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 休Kanji N5Chữ tiếp theo: 立 →