Kanji 生 (SINH): nghĩa, cách đọc và cách viết

生

Chữ 生 có âm Hán Việt là SINH, nghĩa là “sống, sinh ra”. Chữ gồm 5 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: セイ (sei), ショウ (shou). Âm Kun: い.きる (ikiru), う.まれる (umareru), なま (nama).

Cách viết chữ 生 (thứ tự nét)

Chữ 生 viết 5 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

12345
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 生

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 生

Âm On (âm Hán)セイ (sei)ショウ (shou)
Âm Kun (âm Nhật)い.きる (ikiru)う.まれる (umareru)なま (nama)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 生 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 生

TừCách đọcNghĩa
せんせい
sensei
giáo viên
うまれる
umareru
được sinh ra

先生 (sensei) nghĩa là “giáo viên”. Chữ khác trong từ này: 先

生まれる (umareru) nghĩa là “được sinh ra”.

Câu hỏi thường gặp

Chữ 生 nghĩa là gì?

Chữ 生 (Hán Việt: SINH) nghĩa là “sống, sinh ra”. Từ thông dụng có chữ này: 先生 (sensei, “giáo viên”) và 生まれる (umareru, “được sinh ra”).

Chữ 生 có mấy nét?

Chữ 生 có 5 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 5.

Chữ 生 đọc như thế nào?

Âm On là セイ (sei), ショウ (shou), âm Kun là い.きる (ikiru), う.まれる (umareru), なま (nama). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 生 có trong kanji N5 không?

Có. 生 là chữ thứ 61 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 校Kanji N5Chữ tiếp theo: 先 →