Kanji 来 (LAI): nghĩa, cách đọc và cách viết

来

Chữ 来 có âm Hán Việt là LAI, nghĩa là “đến”. Chữ gồm 7 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ライ (rai). Âm Kun: く.る (kuru), きた.る (kitaru).

Cách viết chữ 来 (thứ tự nét)

Chữ 来 viết 7 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234567
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 来

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 来

Âm On (âm Hán)ライ (rai)
Âm Kun (âm Nhật)く.る (kuru)きた.る (kitaru)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 来 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 来

TừCách đọcNghĩa
くる
kuru
đến
らいしゅう
raishuu
tuần sau

来る (kuru) nghĩa là “đến”.

来週 (raishuu) nghĩa là “tuần sau”. Chữ khác trong từ này: 週

Câu hỏi thường gặp

Chữ 来 nghĩa là gì?

Chữ 来 (Hán Việt: LAI) nghĩa là “đến”. Từ thông dụng có chữ này: 来る (kuru, “đến”) và 来週 (raishuu, “tuần sau”).

Chữ 来 có mấy nét?

Chữ 来 có 7 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 7.

Chữ 来 đọc như thế nào?

Âm On là ライ (rai), âm Kun là く.る (kuru), きた.る (kitaru). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 来 có trong kanji N5 không?

Có. 来 là chữ thứ 79 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 行Kanji N5Chữ tiếp theo: 見 →