Kanji 友 (HỮU): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 友 có âm Hán Việt là HỮU, nghĩa là “bạn”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ユウ (yuu). Âm Kun: とも (tomo).
Cách viết chữ 友 (thứ tự nét)
Chữ 友 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 友
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 友
| Âm On (âm Hán) | ユウ (yuu) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | とも (tomo) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 友 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 友
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 友達 | ともだち tomodachi | bạn bè | |
| 友人 | ゆうじん yuujin | bạn |
友達 (tomodachi) nghĩa là “bạn bè”.
友人 (yuujin) nghĩa là “bạn”. Chữ khác trong từ này: 人
Câu hỏi thường gặp
Chữ 友 nghĩa là gì?
Chữ 友 (Hán Việt: HỮU) nghĩa là “bạn”. Từ thông dụng có chữ này: 友達 (tomodachi, “bạn bè”) và 友人 (yuujin, “bạn”).
Chữ 友 có mấy nét?
Chữ 友 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.
Chữ 友 đọc như thế nào?
Âm On là ユウ (yuu), âm Kun là とも (tomo). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 友 có trong kanji N5 không?
Có. 友 là chữ thứ 77 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.