Kanji 友 (HỮU): nghĩa, cách đọc và cách viết

友

Chữ 友 có âm Hán Việt là HỮU, nghĩa là “bạn”. Chữ gồm 4 nét và thuộc kanji N5.

Âm On: ユウ (yuu). Âm Kun: とも (tomo).

Cách viết chữ 友 (thứ tự nét)

Chữ 友 viết 4 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.

1234
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.

Luyện viết chữ 友

Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.

Cách đọc chữ 友

Âm On (âm Hán)ユウ (yuu)
Âm Kun (âm Nhật)とも (tomo)

Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 友 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.

Từ ví dụ có chữ 友

TừCách đọcNghĩa
ともだち
tomodachi
bạn bè
ゆうじん
yuujin
bạn

友達 (tomodachi) nghĩa là “bạn bè”.

友人 (yuujin) nghĩa là “bạn”. Chữ khác trong từ này: 人

Câu hỏi thường gặp

Chữ 友 nghĩa là gì?

Chữ 友 (Hán Việt: HỮU) nghĩa là “bạn”. Từ thông dụng có chữ này: 友達 (tomodachi, “bạn bè”) và 友人 (yuujin, “bạn”).

Chữ 友 có mấy nét?

Chữ 友 có 4 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 4.

Chữ 友 đọc như thế nào?

Âm On là ユウ (yuu), âm Kun là とも (tomo). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.

Chữ 友 có trong kanji N5 không?

Có. 友 là chữ thứ 77 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.

Kanji N5 liên quan

← Chữ trước: 父Kanji N5Chữ tiếp theo: 行 →