Kanji 見 (KIẾN): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 見 có âm Hán Việt là KIẾN, nghĩa là “nhìn, xem”. Chữ gồm 7 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ケン (ken). Âm Kun: み.る (miru), み.える (mieru), み.せる (miseru).
Cách viết chữ 見 (thứ tự nét)
Chữ 見 viết 7 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 見
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 見
| Âm On (âm Hán) | ケン (ken) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | み.る (miru)み.える (mieru)み.せる (miseru) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 見 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 見
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 見る | みる miru | nhìn, xem | |
| 見せる | みせる miseru | cho xem |
見る (miru) nghĩa là “nhìn, xem”.
見せる (miseru) nghĩa là “cho xem”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 見 nghĩa là gì?
Chữ 見 (Hán Việt: KIẾN) nghĩa là “nhìn, xem”. Từ thông dụng có chữ này: 見る (miru, “nhìn, xem”) và 見せる (miseru, “cho xem”).
Chữ 見 có mấy nét?
Chữ 見 có 7 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 7.
Chữ 見 đọc như thế nào?
Âm On là ケン (ken), âm Kun là み.る (miru), み.える (mieru), み.せる (miseru). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 見 có trong kanji N5 không?
Có. 見 là chữ thứ 80 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.