Kanji 飲 (ẨM): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 飲 có âm Hán Việt là ẨM, nghĩa là “uống”. Chữ gồm 12 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: イン (in). Âm Kun: の.む (nomu).
Cách viết chữ 飲 (thứ tự nét)
Chữ 飲 viết 12 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 飲
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 飲
| Âm On (âm Hán) | イン (in) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | の.む (nomu) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 飲 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 飲
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 飲む | のむ nomu | uống | |
| 飲み物 | のみもの nomimono | đồ uống |
飲む (nomu) nghĩa là “uống”.
飲み物 (nomimono) nghĩa là “đồ uống”.
Câu hỏi thường gặp
Chữ 飲 nghĩa là gì?
Chữ 飲 (Hán Việt: ẨM) nghĩa là “uống”. Từ thông dụng có chữ này: 飲む (nomu, “uống”) và 飲み物 (nomimono, “đồ uống”).
Chữ 飲 có mấy nét?
Chữ 飲 có 12 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 12.
Chữ 飲 đọc như thế nào?
Âm On là イン (in), âm Kun là の.む (nomu). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 飲 có trong kanji N5 không?
Có. 飲 là chữ thứ 83 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.