Kanji 道 (ĐẠO): nghĩa, cách đọc và cách viết
Chữ 道 có âm Hán Việt là ĐẠO, nghĩa là “con đường”. Chữ gồm 12 nét và thuộc kanji N5.
Âm On: ドウ (dou), トウ (tou). Âm Kun: みち (michi).
Cách viết chữ 道 (thứ tự nét)
Chữ 道 viết 12 nét theo số thứ tự. Mỗi ô nhỏ thêm một nét; nét màu đỏ là nét cần viết.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Quy tắc chung: trên trước dưới sau, trái trước phải sau, nét ngang trước nét sổ cắt qua nó, nét đóng ở đáy viết sau cùng. Viết đúng thứ tự giúp chữ dễ đọc và giúp bạn đếm đúng số nét khi tra từ điển.
Luyện viết chữ 道
Dùng ngón tay hoặc chuột tô theo chữ mẫu mờ, đúng thứ tự nét ở trên. Tắt chữ mẫu để tự viết lại theo trí nhớ.
Cách đọc chữ 道
| Âm On (âm Hán) | ドウ (dou)トウ (tou) |
|---|---|
| Âm Kun (âm Nhật) | みち (michi) |
Âm On thường dùng trong từ ghép, âm Kun dùng khi 道 đứng một mình hoặc có hiragana phía sau. Dấu chấm (.) đánh dấu chỗ bắt đầu phần hiragana.
Từ ví dụ có chữ 道
| Từ | Cách đọc | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 道 | みち michi | con đường | |
| 北海道 | ほっかいどう hokkaidou | Hokkaido |
道 (michi) nghĩa là “con đường”.
北海道 (hokkaidou) nghĩa là “Hokkaido”. Chữ khác trong từ này: 北
Câu hỏi thường gặp
Chữ 道 nghĩa là gì?
Chữ 道 (Hán Việt: ĐẠO) nghĩa là “con đường”. Từ thông dụng có chữ này: 道 (michi, “con đường”) và 北海道 (hokkaidou, “Hokkaido”).
Chữ 道 có mấy nét?
Chữ 道 có 12 nét. Viết theo sơ đồ thứ tự nét trên trang này từ nét 1 đến nét 12.
Chữ 道 đọc như thế nào?
Âm On là ドウ (dou), トウ (tou), âm Kun là みち (michi). Đọc theo âm nào tuỳ vào từ cụ thể.
Chữ 道 có trong kanji N5 không?
Có. 道 là chữ thứ 97 trong 101 chữ kanji N5 trên trang này.